베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "cổ đông" (1)
cổ đông

영어
명사shareholders
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
Shareholders who are not actively contributing opinions
관련 단어 "cổ đông" (5)
hội đồng cổ đông

영어
명사shareholders’ meeting
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
có động lực

영어
형용사motivated
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
báo cáo cổ đông thực chất

영어
명사real shareholder report
hội đồng cổ đông

영어
명사general meeting of shareholders
luật tố tụng bòi thường của cổ đông

영어
명사shareholder representative lawsuit
표현 "cổ đông" (10)
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
Shareholders who are not actively contributing opinions
Ông ấy là đại cổ đông của công ty.
He is a major shareholder of the company.
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
Bicycles are a type of non-motorized vehicle.
Học sinh cần có động lực để học tốt.
Students need motivation to study well.
Chúng tận dụng tốc độ cao, khả năng cơ động linh hoạt.
They utilize high speed and flexible maneuverability.
Nhiều cổ đông có thể
Many shareholders might be
Mỗi tiệm vàng có đóng dấu riêng của mình.
Each gold shop has its own stamp.
Hàng nghìn cổ động viên đã tập trung tại sân vận động để cổ vũ đội nhà.
Thousands of supporters gathered at the stadium to cheer for their home team.
